Tổng quan

Xe Honda Civic 1.5L Vtec Turbo 2017 hiện tại thị trường cháy hàng. Xe mới chạy 2000km không khác gì xe mới. Trang bị- Màn hình cảm ứng 7 inch kết nối điện thoại thông minh. - Hệ thống âm thanh: CD 1 đĩa MP3, 8 loa, cổng USB, HDMI, bluetooth. - Ghế da cao cấp, ghế lái chỉnh điện 8 hướng, ghế sau gập 60:40 tiện ích tối đa. Móc ISO FIX cho trẻ em. - Nút bấm khởi động và chìa khóa thông minh Start/Stop. - Điều chỉnh âm thanh trên vô lăng, hệ thống đàm thoại rảnh tay (HFT), hệ thống điều khiển hành t Vui lòng liên hệ 01.6789.33333 - 01 6789 33333 để biết thêm chi tiết !

Cam kết

  • Không đâm đụng
  • Không ngập nước
  • Máy móc nguyên bản
Hoàn tiền 100% nếu sai cam kết về chất lượng

Xe Honda Civic 1.5L Vtec Turbo 2017 hiện tại thị trường cháy hàng. Xe mới chạy 2000km không khác gì xe mới. Trang bị- Màn hình cảm ứng 7 inch kết nối điện thoại thông minh. - Hệ thống âm thanh: CD 1 đĩa MP3, 8 loa, cổng USB, HDMI, bluetooth. - Ghế da cao cấp, ghế lái chỉnh điện 8 hướng, ghế sau gập 60:40 tiện ích tối đa. Móc ISO FIX cho trẻ em. - Nút bấm khởi động và chìa khóa thông minh Start/Stop. - Điều chỉnh âm thanh trên vô lăng, hệ thống đàm thoại rảnh tay (HFT), hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control), lẫy số chuyển tay thể thao. - Cửa sổ trời. 

Thông số cơ bản
4 cửa
5 chỗ
Số tự động
Trắng
Thông số kỹ thuật


 CHÍNH SÁCH:
- Trong vòng 30 ngày được đổi trả, trừ 5% giá bán
- Từ 31 đến 90 ngày trừ 10% giá bán
- Từ ngày 91 trở đi otoluot mua lại theo giá thị trường

---------------
➡ Liên hệ để nhận giá tốt nhất! 016.789.33333
➡ website: www.otoluot.vn
➡ Địa chỉ: Số 90 đường Láng - Đống Đa - Hà Nội

Tháng Dư nợ Gốc/Tháng Lãi/Tháng Gốc+Lãi
1 221.145.833 20.104.167 1.507.813 21.611.979
2 201.041.667 20.104.167 1.382.161 21.486.328
3 180.937.500 20.104.167 1.256.510 21.360.677
4 160.833.333 20.104.167 1.130.859 21.235.026
5 140.729.167 20.104.167 1.005.208 21.109.375
6 120.625.000 20.104.167 879.557 20.983.724
7 100.520.833 20.104.167 753.906 20.858.073
8 80.416.667 20.104.167 628.255 20.732.422
9 60.312.500 20.104.167 502.604 20.606.771
10 40.208.333 20.104.167 376.953 20.481.120
11 20.104.167 20.104.167 251.302 20.355.469
12 20.104.167 125.651 20.229.818